Balázs Megyeri
Balázs Megyeri (thường được gọi là MEGYERI) là thủ môn người Hungary, sinh ngày 31/03/1990 (36 tuổi). Anh cao 188 cm, nặng 86 kg. Hiện tại MEGYERI khoác áo ETO FC Győr football club tại giải NB I. Chỉ số đánh giá hiện tại của anh là 78, thuộc nhóm thủ môn.
MEGYERI
78
DIV
76
HAN
73
KIC
77
REF
70
SPD
75
POS
Tên
MEGYERI
Tuổi
36 (Mar 31, 1990)
Vị trí
Gk
Quốc gia
Giải đấu
Đội
Cao
188 cm
Nặng
86 kg
Chân thuận
Phải
Số áo
16
Màu tóc
Nâu đậm
kiểu tóc
Ngắn
Đồng đội
MEGYERI và các cầu thủ Hungary
Dominik Szoboszlai
Vilmos Tamás Orbán
Péter Gulácsi
Milos Kerkez
Roland Sallai
András Schäfer
Loïc Nego
Dániel Gazdag
Barnabás Varga
Zsolt Nagy
Dénes Dibusz
Dániel Sallói
Đồng đội của MEGYERI tại ETO FC Győr football club
Željko Gavrić
Viktor Đukanović
Zachary Bichotte Paul Brault-Guillard
Paul Viorel Anton
Claudiu Vasile Bumba
Ștefan Marinel Vlădoiu
Schön Szabolcs Gergő
Daniel Štefulj
Samuel Petras
Alexander Abrahamsson
Jewison Francisco Bennette Villegas
Deian Boldor
Sự nghiệp câu lạc bộ của MEGYERI
| Ngày | Câu lạc bộ | Chỉ số |
|---|---|---|
| Jun 21, 2025 | ETO FC GYőR | 78 |
| Oct 1, 2022 | DEBRECENI VSC | 78 |
| Aug 2, 2022 | DEBRECENI VSC | 78 |
| Jul 27, 2022 | AEL LIMASSOL | 78 |
| Jan 13, 2022 | AEL LIMASSOL | 78 |
| Jul 23, 2021 | GöZTEPE SK | 78 |
| Jul 16, 2021 | GöZTEPE SK | 82 |
| Sep 15, 2020 | GöZTEPE SK | 82 |
| Oct 13, 2019 | ATROMITOS FC | 82 |
| Oct 8, 2019 | ATROMITOS FC | 83 |
| Sep 9, 2018 | ATROMITOS FC | 83 |
| Nov 25, 2016 | SPVGG GREUTHER FüRTH | 83 |
| Jun 21, 2016 | SPVGG GREUTHER FüRTH | 85 |
| Jul 16, 2015 | GETAFE CF | 85 |
| May 26, 2015 | OLYMPIACOS | 85 |
Câu hỏi thường gặp về MEGYERI
- MEGYERI đang thi đấu cho câu lạc bộ nào?
- Balázs Megyeri hiện đang khoác áo ETO FC Győr football club tại giải NB I.
- MEGYERI sinh năm bao nhiêu?
- Balázs Megyeri sinh ngày 31/03/1990, hiện 36 tuổi, mang quốc tịch Hungary.
- MEGYERI cao bao nhiêu?
- Balázs Megyeri cao 188 cm và nặng 86 kg.
- MEGYERI thi đấu ở vị trí nào?
- Balázs Megyeri thi đấu ở vị trí thủ môn, với chỉ số đánh giá hiện tại là 78.