Câu lạc bộ Bukovyna
Bukovyna là câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Chernivtsi, Ukraine, thành lập năm 1958. CLB đang thi đấu tại Premier Liha mùa giải 2026/27. Đội hình hiện có 41 cầu thủ, dưới sự dẫn dắt của HLV Sergiy Shyshchenko. Sân nhà là Bukovyna với sức chứa 12.000 chỗ ngồi.
Thông tin câu lạc bộ Bukovyna
Huấn luyện viên trưởng Bukovyna
Đội hình Bukovyna mùa 2026/27
| # | PLAYER | POS | AGE | RT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 |
|
Danylo Kanevtsev | Gk | 30 | |
| 57 |
|
Sergiy Kiblytskyi | Gk | 20 | |
| 94 |
|
German Penkov | Gk | 32 | |
| 0 |
|
N/A | N/A | ||
| 2 |
|
Danylo Karas | D(C) | 29 | |
| 3 |
|
Mykyta Bezuglyi | D(RC) | 31 | |
| 4 |
|
Taras Sakiv | D(L),DM,M(LC) | 28 | |
| 5 |
|
Vladyslav Pryimak | D,DM(C) | 30 | |
| 6 |
|
Vyacheslav Tankovskyi | DM,M,AM(C) | 31 | |
| 7 |
|
Oleg Kozhushko | AM(RL),F(RLC) | 28 | |
| 10 |
|
Bohdan Boychuk | AM,F(RL) | 30 | |
| 11 |
|
Vitaliy Dakhnovskyi | D,DM,M,AM(RL) | 27 | |
| 12 |
|
Yevgen Pidlepenets | AM(RL) | 27 | |
| 13 |
|
Maksym Voytikhovskyi | D,F(C) | 27 | |
| 14 |
|
Dmytro Shynkarenko | D,DM,M(R) | 26 | |
| 17 |
|
Fedir Babak | M,AM,F(C) | 19 | |
| 18 |
|
Edwin Odinaka | D,DM,M(R) | 22 | |
| 19 |
|
Arseniy Kilyevyi | AM(LC) | 22 | |
| 20 |
|
Maksym Zaderaka | AM(RLC) | 32 | |
| 24 |
|
Andriy Busko | D(RLC),DM,M(R) | 29 | |
| 25 |
|
Vitaliy Grusha | AM(RLC) | 32 | |
| 33 |
|
Illya Putrya | D(RL),DM,M(R) | 28 | |
| 44 |
|
Vadym Vitenchuk | DM,M(C) | 29 | |
| 52 |
|
Yevgen Pysarenko | D,DM,M(R) | 21 | |
| 55 |
|
Teymur Khalilov | F(C) | 20 | |
| 66 |
|
Valentyn Tkach | D,DM(RL) | 19 | |
| 69 |
|
Eduard Romanets | D(C) | 20 | |
| 77 |
|
Mihael Klepač | AM(RL),F(RLC) | 29 | |
| 78 |
|
Maksym Yakhontov | D,DM,M(L) | 20 | |
| 79 |
|
Robert Gazazyan | D(R),DM,M(RC) | 19 | |
| 80 |
|
Vladyslav Petrov | M(C) | 21 | |
| 84 |
|
Dmytriy Skochelyas | D(C) | 19 | |
| 85 |
|
Vladyslav Skitsko | F(C) | 20 | |
| 87 |
|
Yevgeniy Voloshyn | DM,M(C) | 20 | |
| 88 |
|
Roman Gorenko | DM,M(C) | 19 | |
| 89 |
|
Renat Dubovyk | F(C) | 19 | |
| 90 |
|
Tymur Nyanchur | D(C) | 19 | |
| 91 |
|
Svyatoslav Matyash | AM,F(LC) | 20 | |
| 93 |
|
Nazar Gamolov | AM(RL),F(RLC) | 20 | |
| 95 |
|
Petro Stasyuk | D,DM,M(L) | 31 | |
| 97 |
|
Oleg Ilyin | M,AM(RL) | 29 | |
Thành tích & danh hiệu Bukovyna
Danh hiệu Đạt
Danh hiệu Đạt
Sơ đồ chiến thuật Bukovyna (4-3-3)
Sân vận động Bukovyna
Bukovyna
Câu hỏi thường gặp về Bukovyna
Câu lạc bộ Bukovyna thành lập năm nào?
Bukovyna được thành lập vào năm 1958 tại Chernivtsi, tính đến nay câu lạc bộ đã có 68 năm lịch sử.
Sân nhà của Bukovyna là sân vận động nào?
Bukovyna thi đấu trên sân vận động Bukovyna ở thành phố Chernivtsi với sức chứa 12.000 chỗ ngồi.
Ai là huấn luyện viên trưởng của Bukovyna?
Huấn luyện viên trưởng hiện tại của Bukovyna là Sergiy Shyshchenko người Ukraine, 50 tuổi.
Bukovyna đang thi đấu ở giải đấu nào?
Bukovyna thi đấu tại Premier Liha – giải vô địch quốc gia Ukraine trong mùa giải 2026/27.
Đội hình Bukovyna mùa 2026/27 có bao nhiêu cầu thủ?
Đội hình Bukovyna mùa giải 2026/27 hiện có 41 cầu thủ đăng ký. Sơ đồ chiến thuật thường dùng là 4-3-3.
Bukovyna đã giành được bao nhiêu danh hiệu?
Theo dữ liệu thống kê, Bukovyna đã giành tổng cộng 1 danh hiệu lớn nhỏ. Trong đó có 1 lần vô địch Perscha Liga.